Huong Dan Tao Lab Juniper Tren Thiet Bi Ao Olive8

April 5, 2018 | Author: Anonymous | Category: Documents
Report this link


Description

HƯỚNG DẪN LÀM LAB JUNIPER TRÊN THIẾT BỊ ẢO OLIVE8.5 Chào các bạn.Mình là học viên của trung tâm GreenNet, tại trung tâm GreenNet chúng ta sẽ được thực hành lab về Juniper 100% trên thiết bị thật, thế nhưng thời gian của mỗi buổi học có hạn. Do đó cần có thiết bị ảo để chúng ta làm lab cho nhớ câu lệnh. Mình xin giới thiệu Olive8.5 là chương trình giả lập juniper chạy trên máy ảo. Các bạn có thể download theo link http://www.mediafire.com/?ausj55cenmb73le và chạy bằng VMware Workstation. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích cho các bạn và rất mong những ý kiến đóng góp để cùng nhau phát triển. Olive8.5 có 5 interface em0, em1, em2, em3, em4 giao tiếp với máy tính qua card ảo VMnet0. Ta cấu hình lại card mạng trên VMware để giao tiếp với máy tính của mình: Vào Edit\Virtual Network Editor. Chọn VMnet0, check vào Bridged, chỗ Bridged to chọn Card mạng mà trên máy mà mình muốn giao tiếp (Card mạng, card wireless, loopback…) Trên máy tính, đặt ip cho card mạng giao tiếp vídụ 10.0.0.1/24 (Có thể lấy DHCP của hệ thống mạng) Tiến hành làm LAB với mô hình bên dưới: I. Yêucầu: 1. R1_Master, router ảo R2, R3. 2. Đặt các địa chỉ và interface như mô hình, mở dịchvụ SSH, Telnet, Web-managemant https. 3. Tạo static route để tất cả các địa chỉ có thể ping thấynhau. II. Thực hiện:Các bạn chú ý mình gõ lệnh ở mode nào nhé, 1. R1_Master, router ảo R2, R3. Tạo router ảo R2: root# set logical-routers R2 Tạo router ảo R3: root# set logical-routers R3 2. Đặt các địa chỉ và interface như mô hình. Chú ý: - Để có thể gán vlan-id vào cho interface thì cần phải dùng lệnh vlan-tagging trên interface đó. Trong bài lab thấy dùng cả 4 interface em1, em2, em3, em4. - Trên cùng 1 đoạn mạng 2 interface nối với nhau phải cùng vlan-id mà không cần quan tâm đến unit. - Trên cùng 1 interface không được đặt cùng unit. root# set interfaces em1 vlan-tagging root# set interfaces em2 vlan-tagging root# set interfaces em3 vlan-tagging root# set interfaces em4 vlan-tagging a. Gán và đặt địa chỉ cho R1 ( Con Master) root#set interfaces lo0 unit 1 family inet address 1.1.1.1/32 root# set interfaces em2 unit 12 vlan-id 12( GánVlan-id ) root# set interfaces em2 unit 12 family inet address 20.0.12.2/30 (gán ip) root# set interfaces em3 unit 13 vlan-id 13 root# set interfaces em3 unit 13 family inet address 20.0.13.1/30 b. Gán và đặt địa chỉ cho R2 Vào router ảo R2 root# edit logical-routers R2 [edit logical-routers R2] root#set interfaces lo0 unit 2 family inet address 2.2.2.2/32 root#set interfaces em1 unit 12 vlan-id 12 root# set interfaces em1 unit 12 family inet address 20.0.12.1/30 c. Gán và đặt địa chỉ cho router ảo R3 Vào router ảo R3 root# edit logical-routers R3 [edit logical-routers R3] root#set interfaces lo0 unit 3 family inet address 3.3.3.3/32 root#set interfaces em4 unit 13 vlan-id 13 root# set interfaces em4 unit 13 family inet address 20.0.13.2/30 3. Tạo static route để tất cả các địa chỉ có thể ping thấy nhau. a. Tạo static router trên con R1 ( Master) root# edit routing-options [edit routing-options] root# set static route 2.2.2.2/32 next-hop 20.0.12.1 root# set static route 3.3.3.3/32 next-hop 20.0.13.2 b. Tạo static default router trên con R2 root# edit logical-routers R2 [edit logical-routers R2] root# set routing-options static route 0/0 next-hop 20.0.12.2 c. Tạo static default router trên con R3 root# edit logic al-routers R3 [edit logical-routers R3] root# set routing-options static route 0/0 next-hop 20.0.13.1 d. Mở dịch vụ SSH root#set system services ssh e. Mở dịch vụ telnet root#set system services telnet f. Mở dịch vụ web-managemant http root#set system services web-managemant http Bây giờ từ máy tính có thể telnet, ssh hay https vào juniper Tiến hành ping và traceroute 1 địa chỉ từ source thuộc router nàođó [edit] root# run ping 3.3.3.3 source 2.2.2.2 logical-router R2 PING 3.3.3.3 (3.3.3.3): 56 data bytes 64 bytes from 3.3.3.3: icmp_seq=0 ttl=63 time=2.742 ms 64 bytes from 3.3.3.3: icmp_seq=1 ttl=63 time=1.325 ms 64 bytes from 3.3.3.3: icmp_seq=2 ttl=63 time=1.254 ms 64 bytes from 3.3.3.3: icmp_seq=3 ttl=63 time=1.418 ms --- 3.3.3.3 ping statistics --4 packets transmitted, 4 packets received, 0% packet loss round-trip min/avg/max/stddev = 1.254/1.685/2.742/0.613 ms [edit] root# run traceroute 3.3.3.3 source 2.2.2.2 logical-router R2 traceroute to 3.3.3.3 (3.3.3.3) from 2.2.2.2, 30 hops max, 40 byte packets 1 20.0.12.2 (20.0.12.2) 1.134 ms 1.277 ms 0.984 ms 2 3.3.3.3 (3.3.3.3) 1.793 ms 1.689 ms 1.458 ms [edit] root# run ping 2.2.2.2 source 1.1.1.1 PING 2.2.2.2 (2.2.2.2): 56 data bytes 64 bytes from 2.2.2.2: icmp_seq=0 ttl=64 time=1.308 ms 64 bytes from 2.2.2.2: icmp_seq=1 ttl=64 time=0.627 ms --- 2.2.2.2 ping statistics --2 packets transmitted, 2 packets received, 0% packet loss round-trip min/avg/max/stddev = 0.627/0.968/1.308/0.340 ms [edit] root# run traceroute 2.2.2.2 traceroute to 2.2.2.2 (2.2.2.2), 30 hops max, 40 byte packets 1 2.2.2.2 (2.2.2.2) 1.194 ms 1.278 ms 1.239 ms III. File cấuhình root# show ## Last changed: 2012-03-23 23:10:21 UTC version 8.5R1.14; system { root-authentication { encrypted-password "$1$3XhmQgrQ$Hf6SCKpYWh2WUeMWLUcNt."; ## SECRET-DATA } services { ssh; telnet; web-management { http; } } } logical-routers { R2 { interfaces { em1 { unit 12 { vlan-id 12; family inet { address 20.0.12.1/30; } } } lo0 { unit 2 { family inet { address 2.2.2.2/32; } } } } routing-options { static { route 0.0.0.0/0 next-hop 20.0.12.2; } } } R3 { interfaces { em4 { unit 13 { vlan-id 13; family inet { address 20.0.13.2/30; } } } lo0 { unit 3 { family inet { address 3.3.3.3/32; } } } } routing-options { static { route 0.0.0.0/0 next-hop 20.0.13.1; } } } } interfaces { em0 { unit 0 { family inet { address 10.0.0.222/24; } } } em1 { vlan-tagging; } em2 { vlan-tagging; unit 12 { vlan-id 12; family inet { address 20.0.12.2/30; } } } em3 { vlan-tagging; unit 13 { vlan-id 13; family inet { address 20.0.13.1/30; } } } em4 { vlan-tagging; } lo0 { unit 1 { family inet { address 1.1.1.1/32; } } } } routing-options { static { route 2.2.2.2/32 next-hop 20.0.12.1; route 3.3.3.3/32 next-hop 20.0.13.2; } } [edit]


Comments

Copyright © 2024 UPDOCS Inc.